XE XÚC LẬT DẦU LONKING CDM855H
XE XÚC LẬT DẦU LONKING CDM855H
Cam kết chất lượng
Cam kết dịch vụ
Cam kết giá tốt
Được thiết kế để chinh phục những môi trường làm việc khắc nghiệt nhất như mỏ đá, mỏ than, và các trạm trộn bê tông quy mô lớn, xe xúc lật dầu LONKING CDM855H (còn được biết đến với mã LG855H) là biểu tượng của sức mạnh và độ bền bỉ trong phân khúc tải trọng 5 tấn. Với dung tích gầu lớn dao động từ 3.0 đến 4.2 m³ cùng khối động cơ WEICHAI 162kW, cỗ máy này không chỉ tối ưu hóa năng suất bốc xúc mà còn tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất cho các chủ doanh nghiệp.
NHỮNG ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI của xe xúc lật dầu LONKING CDM855H
Dòng máy xúc lật hạng nặng này được trang bị hàng loạt công nghệ tối ưu để đảm bảo hiệu suất làm việc liên tục cường độ cao:
Sức mạnh vượt trội: Động cơ WEICHAI WP10G220E21 cung cấp công suất lên tới 162kW và mô-men xoắn 800 N-m, tạo ra lực kéo 180 kN và lực nâng (đột phá) 185 kN.
Hệ thống truyền động bền bỉ: Hộp số hành tinh (Planetary Powershift) kết hợp bộ chuyển đổi mô-men 1 cấp, tuabin kép giúp máy chuyển số mượt mà, chịu tải cực tốt trong điều kiện di chuyển trên địa hình xấu.
Chu kỳ làm việc cực nhanh: Hệ thống thủy lực cảm biến tải với tay trang điều khiển đơn giúp hoàn thành một chu trình (nâng, đổ, hạ) chỉ trong vỏn vẹn 9.3 giây, gia tăng đáng kể sản lượng bốc xúc mỗi ca làm việc.
An toàn tuyệt đối: Sử dụng hệ thống phanh kẹp dẫn động bằng khí nén cho cả phanh chính, phanh dừng và phanh khẩn cấp, kết hợp cùng cabin chuẩn ROPS/FOPS chống lật và chống vật rơi.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Toàn bộ thông số kỹ thuật của xe xúc lật LONKING CDM855H (LG855H) được công bố như sau:
| Hạng mục thông số | Đơn vị tính | Giá trị thông số kỹ thuật |
| Thông số Cơ bản (Basic Parameters) | ||
| Dung tích gầu | m³ | 3.0 - 4.2 |
| Tải trọng nâng định mức | kg | 5000 |
| Trọng lượng vận hành | kg | 17.200 ± 300 |
| Lực kéo | kN | 180 ± 3 |
| Lực nâng (đột phá) | kN | 185 ± 3 |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 8460 x 3000 x 3400 |
| Hệ thống Động cơ (Engine) | ||
| Model | - | WEICHAI / WP10G220E21 |
| Công suất định mức | kW / rpm | 162 tại 2200 |
| Mô-men xoắn tối đa | N·m / rpm | 800 tại 1400 - 1600 |
| Đường kính x Hành trình piston | mm | 126 x 130 |
| Số xi lanh / Dung tích | Xilanh / Lít | 6 / 9.726 |
| Hệ thống lọc khí & Điện | - | Lọc 3 giai đoạn; Máy phát 70Amp, Ắc quy 2-24V/120Ah, Củ đề 24V/7.5kW |
| Hệ thống Truyền lực (Drive Train) | ||
| Kiểu loại hộp số | MPa / - | Hộp số hành tinh Powershift, điều khiển cơ khí (Áp suất: 1.1 - 1.5) |
| Loại chuyển đổi mô-men | - | 1 cấp, tuabin kép, 4 phần tử |
| Trục xe / Vi sai | - | Trục trước cố định, trục sau dao động 10 độ, vi sai thường |
| Giảm tốc & Lốp | - | Giảm tốc xoắn 1 cấp, cuối hành tinh. Lốp: 23.5-25 L-3 16PR TT |
| Tốc độ di chuyển | km/h | Tiến: 13 / 38 | Lùi: 16 |
| Hệ thống Phanh & Lái & Thủy lực (Brake, Steering & Hydraulic) | ||
| Hệ thống phanh | MPa / - | Phanh kẹp dẫn động bằng khí nén (Chính, dừng, khẩn cấp). Áp suất: 0.70 - 0.78 |
| Hệ thống lái | L/phút / MPa | Cảm biến thủy lực, Bơm 176 tại 2200, Áp suất 15, Xi lanh kép, góc 35° |
| Hệ thống thủy lực làm việc | L/phút / MPa | Tay trang đơn, Bơm 220 tại 2200, 2 van, Áp suất hệ thống 16 |
| Thời gian chu trình | Giây | 9.3 |
| Dung tích thùng chứa (Capacities) | ||
| Thùng nhiên liệu | Lít | 285 |
| Thùng dầu thủy lực | Lít | 150 |
| Dầu động cơ | Lít | 17 |
| Dầu hộp số | Lít | 45 |
| Dầu cầu (Trước / Sau) | Lít | 28 / 28 |
| Thông số Kích thước nâng hạ chi tiết (Dimensions) | ||
| Chiều cao tổng thể nâng gầu | mm | 5688 |
| Chiều cao xả tải góc 45 độ | mm | 3420 |
| Khoảng vươn tối đa ở góc đổ 45 độ | mm | 1310 |
| Góc nâng cất / Không tải / Tối đa / Góc đổ | Độ (°) | 50° / 45° / 46° / 44° |
| Độ dày lưỡi gầu & Chiều cao nâng cần | mm | Lưỡi: 70 | Nâng cần: 400 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 408 |
| Khoảng cách từ tâm trục tới chốt & Chiều dài cơ sở | mm | Tâm trục tới chốt: 1615 | Trục bánh xe (Wheel Base): 3230 |
| Góc thoát & Chiều cao đến đỉnh cabin | Độ / mm | Góc thoát: 28° | Cao cabin: 3400 |
| Bán kính quay gầu / quay lốp tối thiểu | mm | 7260 / 6560 |
| Chiều rộng tâm lốp / Chiều rộng tính cả lốp | mm | 2240 / 2835 |
các trang bị
Trang bị tiêu chuẩn (Standard Equipment):
- Động cơ WEICHAI mạnh mẽ.
- Bộ truyền động LONKING với điều khiển cơ khí Powershift.
- Trục xe LONKING loại khô.
- Hệ thống tay trang điều khiển đơn.
- Phanh kẹp dẫn động bằng khí nén an toàn.
- Cabin chuẩn ROPS và FOPS, tích hợp màn hình LCD và Máy điều hòa.
Trang bị tùy chọn (Optional Equipment):
- Phụ kiện giải trí & Tiện ích cabin: Camera lùi, Radio/MP3, Cabin có cửa trượt, Hệ thống sưởi kính sau bằng điện.
- Tùy chọn gầu xúc: Gầu xúc trang bị 3 lưỡi cắt, Gầu xúc đá (2.7 m³), Gầu xúc mở rộng (3.5 m³), Gầu chuyên dụng xúc than (4.2 m³), Gầu xúc có chức năng nghiêng, Càng nâng đa năng.
- Hệ thống khác: Bộ lọc khí cho bồn dầu động cơ, Lốp bố thép, Chức năng giới hạn an toàn cho vị trí nâng, Cần điều khiển thủy lực thứ 3 cho chức năng phụ, Nắp thùng dầu có khóa.
Đầu tư vào LONKING CDM855H là quyết định sáng suốt để bứt phá hiệu suất tại các mỏ khoáng sản và công trường lớn. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, bảo hành chuyên nghiệp và dịch vụ sau bán hàng tận tâm nhất.
- Tìm hiểu thêm và xem trực tiếp sản phẩm tại: https://www.banmayxaydungcom.01082019.exdomain.net/
- Liên hệ Hotline nhận tư vấn chuyên sâu & báo giá dự án TỐT NHẤT: 0988.731.339 (Mr. Hải)